 | instantané; immédiat. |
|  | Chết tức thì |
| mort instantanée |
|  | Tâm tức thì |
| (cÆ¡ há»c) centre instantané |
|  | Có hiệu lực tức thì |
| à effet immédiat. |
|  | immédiatement. |
|  | Tức thì hỠra đi |
| ils partirent immédiatement. |
|  | il n'y a pas longtemps. |
|  | Nó vừa đến tức thì |
| il vient d'arriver il n'y a pas longtemps. |